Từ: 初露头角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初露头角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初露头角 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūlùtóujiǎo] tài năng mới xuất hiện。比喻刚显露出才华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
初露头角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初露头角 Tìm thêm nội dung cho: 初露头角