Từ: 加剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājù] nguy kịch hơn; trầm trọng hơn。加深严重程度。
病势加剧。
bệnh tình trầm trọng hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
加剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加剧 Tìm thêm nội dung cho: 加剧