gia giảm
Thêm hoặc bớt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chí ư na khởi hạ nhân tiểu nhân chi ngôn, vị miễn kiến ngã tố tích trì gia thái nghiêm, bối địa gia giảm ta thoại dã thị thường tình
至於那起下人小人之言, 未免見我素昔持家太嚴,背地加減些話也是常情 (Đệ lục thập bát hồi) Những bọn tôi tớ tiểu nhân, thấy chị ngày thường trông nom việc nhà nghiêm ngặt, mới đặt điều nói thêm bớt sau lưng. Đó cũng là chuyện thường.Châm chước, liệu lường, khảo lự.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Vọng khất lão tiên sanh lưu thần gia giảm nhất nhị, túc kiến hậu tình
望乞老先生留神加減一二, 足見厚情 (Đệ thất thập lục hồi).Một trò chơi đánh bạc thời xưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 減
| dởm | 減: | dởm đời; hàng dởm |
| giảm | 減: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| xảm | 減: | xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 加減 Tìm thêm nội dung cho: 加減
