Từ: 包产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包产 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāochǎn] khoán sản phẩm; bao sản; khoán sản lượng。农业劳动中根据土地、生产工具、技木、劳动力等条件订出产量指标,由一个生产单位负责完成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
包产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包产 Tìm thêm nội dung cho: 包产