Từ: 医书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医书 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshū] sách thuốc; sách y học。讲述医学的书籍(多指中医的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
医书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医书 Tìm thêm nội dung cho: 医书