Từ: 半失业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半失业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半失业 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshīyè] bán thất nghiệp; sắp mất việc。虽在工作,但接近丧失职业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
半失业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半失业 Tìm thêm nội dung cho: 半失业