Cao su chống va đập cửa

Từ: 平常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình thường
Thường ngày, thông thường.
◇Đông Quan Hán kí 記:
Đế ẩm thực tiếu ngữ như bình thường
常 (Quang Vũ kỉ 紀).Bình phàm, tầm thường, không có gì đặc biệt.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Bì sắc ni đảo dã ngận bạch tịnh, chỉ thị chiêu nha lộ xỉ đích, tướng mạo kì thật bình thường
淨, 的, 常 (Đệ tam thập cửu hồi).Không tốt, xấu xa.
◇Ngụy Nguyên 源:
Thả quan thanh bình thường, giao Hình bộ trị tội
常, 罪 (Thánh vũ kí 記, Quyển cửu) Vả lại tiếng tăm làm quan không tốt, hãy giao cho bộ Hình trị tội.

Nghĩa của 平常 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngcháng] 1. bình thường; giản dị。普通;不特别。
他的话虽然平常,但意义却很深刻。
lời nói của anh ấy tuy bình thường, nhưng ý nghĩ lại rất sâu sắc.
2. bình thường; ngày thường。平时。
他虽然身体不好,但平常很少请假。
mặc dù anh ấy sức khoẻ không tốt, nhưng ngày thường rất ít xin nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
平常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平常 Tìm thêm nội dung cho: 平常