nam mô
Phiên âm tiếng Phạn
namas
, dịch nghĩa ra là: quy mệnh, kỉnh lễ, cứu ngã, độ ngã. Nam mô là câu nói của chúng sinh khi hướng về Phật, quy y tín thuận.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經:
Ngã văn thánh sư tử, thâm tịnh vi diệu âm, hỉ xưng nam mô Phật
我聞聖師子, 深淨微妙音, 喜稱南無佛 (Quyển nhất).
Nghĩa của 南无 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |

Tìm hình ảnh cho: 南無 Tìm thêm nội dung cho: 南無
