Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反串 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反串:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反串 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnchuàn] thế vai (tạm thời đóng vai mà mình không thạo)。戏曲演员临时扮演自己行当以外的角色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)
反串 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反串 Tìm thêm nội dung cho: 反串