Từ: 反命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản mệnh
Hồi báo sau khi thi hành mệnh lệnh. ☆Tương tự:
phục mệnh
.
◇Chu Lễ 禮:
Quốc hữu đại cố, tắc lệnh đảo từ, kí tế, phản mệnh vu quốc
故, 祠, 祭, (Xuân quan 官, Đô tông nhân 人).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
反命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反命 Tìm thêm nội dung cho: 反命