Cao su chống va đập cửa

Từ: 发号施令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发号施令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发号施令 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhàoshīlìng] ra lệnh; chỉ huy; công bố mệnh lệnh。发布命令;指挥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
发号施令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发号施令 Tìm thêm nội dung cho: 发号施令