Từ: 同惡相助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同惡相助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng ác tương trợ
☆Tương tự:
đồng ác tương tế
濟.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
同惡相助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同惡相助 Tìm thêm nội dung cho: 同惡相助