Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 吗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吗, chiết tự chữ MA, MẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吗:

吗 mạ, ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吗

Chiết tự chữ ma, mạ bao gồm chữ 口 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吗 cấu thành từ 2 chữ: 口, 马
  • khẩu
  • mạ, ma [mạ, ma]

    U+5417, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嗎;
    Pinyin: ma5, ma2, ma3;
    Việt bính: maa3;

    mạ, ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 吗

    Giản thể của chữ .
    ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (gdhn)

    Nghĩa của 吗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗎)
    [má]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: MA
    cái gì。什么。
    干吗?
    làm cái gì?
    吗事?
    việc gì thế.
    你说吗?
    anh nói cái gì?
    要吗有吗。
    muốn cái gì có cái nấy.
    [mǎ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: MA
    Moóc-phin。药名,有机化合物, 分子式C1 7 H1 9 O3 N.H2 O,白色结晶性粉末, 味苦,有毒,是由鸦片制成的。用作镇痛剂,连续使用容易成瘾。(英morphine)。
    Từ ghép:
    吗啡
    [·ma]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: MA

    1. ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)。用在句末表示疑问。
    明天她来吗?
    ngày mai anh ấy đến à?
    你找我有事吗?
    anh tìm tôi có việc ư?
    2. ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)。用在句中停顿处, 点出话题。
    这件事吗,其实也不能怪她。
    việc này ấy ư, thực ra cũng không trách cô ấy được.
    煤吗,能省点就省点。
    than ấy à, tiết kiệm được chút nào hay chút nấy.

    Chữ gần giống với 吗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Dị thể chữ 吗

    ,

    Chữ gần giống 吗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吗

    ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
    吗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吗 Tìm thêm nội dung cho: 吗