Cao su chống va đập cửa

Từ: 君師父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君師父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quân sư phụ
Vua, thầy và cha, ba bậc người phải tôn kính theo đạo lí thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
君師父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君師父 Tìm thêm nội dung cho: 君師父