Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 吭气 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēngqì] lên tiếng。吭声。
我怕老人知道了不高兴,一直没敢吭气。
tôi sợ người lớn biết được không vui, chẳng dám lên tiếng.
不管你怎么 追问, 他就是不吭气。
cho dù bạn cứ cố gặng hỏi, anh ấy cũng không lên tiếng.
我怕老人知道了不高兴,一直没敢吭气。
tôi sợ người lớn biết được không vui, chẳng dám lên tiếng.
不管你怎么 追问, 他就是不吭气。
cho dù bạn cứ cố gặng hỏi, anh ấy cũng không lên tiếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吭
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| khang | 吭: | nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 吭气 Tìm thêm nội dung cho: 吭气
