Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 味觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 味觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 味觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèijué] vị giác (cảm giác của lưỡi)。 舌头与液体或者溶解于液体的物质接触时所产生的感觉。甜、酸、苦、咸是最基本的四种味觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
味觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 味觉 Tìm thêm nội dung cho: 味觉