Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 咽喉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咽喉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yết hầu
Cổ họng.Chỗ đất hình thế hiểm yếu, trục giao thông quan trọng.
◇Tam quốc chí 志:
Hán Trung tắc Ích Châu yết hầu, tồn vong chi ki hội, nhược vô Hán Trung tắc vô Thục hĩ
喉, 會, 矣 (Quyển tứ thập nhất, Thục thư 書, Dương Hồng truyện 傳) Hán Trung là cổ họng của Ích Châu, là cơ hội còn mất, nếu không có Hán Trung tất không lấy được nước Thục vậy.

Nghĩa của 咽喉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānhóu] 1. yết hầu。咽头和喉头。
2. vị trí hiểm yếu; vị trí yết hầu。比喻形势险要的交通孔道。
咽喉要地
chỗ hiểm yếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

hầu:yết hầu
咽喉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咽喉 Tìm thêm nội dung cho: 咽喉