Từ: 哀的美敦书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀的美敦书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀的美敦书 trong tiếng Trung hiện đại:

[āidìměidūnshū] tối hậu thư; thư cuối; kết luận cuối cùng。一国对另一国提出的必须接受其要求,否则将使用武力或采取其他强制措施的外交文书,这种文书限在一定时期内答复。也叫哀的美敦书。见〖最后通牒〗。(哀的美敦,英ultimatum)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

don: 
dun: 
dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
gion:nói gion giỏn
giun: 
giôn:giôn giốt
giỏn: 
run:run sợ
rủn: 
ton:ton hót
xun:xun xoe
xôn:xôn xao
đon:đon đả; đon lúa
đôn:đôn hậu
đùn:mối đùn đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
哀的美敦书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀的美敦书 Tìm thêm nội dung cho: 哀的美敦书