Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 喀布尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[kābùěr] Ca-bun; Kabul (thủ đô Áp-ga-ni-xtan)。阿富汗首都和最大城市,位于该国东部,毗邻巴基斯坦边境,在大约483公里(300英里)长的喀布尔河上。该市处在战略要地,有3,000多年的历史,18世纪成为阿富汗首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| khách | 喀: | khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 喀布尔 Tìm thêm nội dung cho: 喀布尔
