Từ: 嘉會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia hội
Bữa tiệc lớn.
◇Tấn Thư 書:
Gia hội trí tửu, Gia tân sung đình
(Nhạc chí thượng 上) Tiệc lớn bày rượu, Tân khách đầy sân.Cơ hội khó gặp.
◇Lí Lăng 陵:
Gia hội nan tái ngộ, Tam tải vi thiên thu
遇, 秋 (Dữ Tô Vũ 武) Cơ hội khó gặp lại, Ba năm bằng nghìn năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
嘉會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉會 Tìm thêm nội dung cho: 嘉會