Từ: 噤口痢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噤口痢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 噤口痢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnkǒulì] bệnh biếng ăn。中医指患者不想进饮食的痢疾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤

câm: 
cúm:cảm cúm, cúm gà
cấm:hàn cấm (rét run)
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢

lị:bệnh lị
lỵ:kiết lỵ
噤口痢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噤口痢 Tìm thêm nội dung cho: 噤口痢