Cao su chống va đập cửa

Từ: 四邻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四邻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四邻 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìlín] láng giềng; láng giềng xung quanh。前后左右的邻居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc
四邻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四邻 Tìm thêm nội dung cho: 四邻