Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 固執 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固執:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố chấp
Giữ vững không làm trái.
◇Lễ Kí 記:
Thành chi giả, trạch thiện nhi cố chấp chi giả dã
, (Trung Dung 庸).Giữ chặt ý kiến của mình, không chịu thay đổi. ☆Tương tự:
câu nệ
泥.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Nhĩ môn nhẫm dạng cố chấp, ngã dã một pháp, chỉ đắc cáo từ liễu
, 法, 了 (Đệ tam thập lục hồi).

Nghĩa của 固执 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùzhí] cố chấp; khư khư; khăng khăng; ngoan cố。坚持已见,不肯改变。
固执已见
khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình.
性情固执
tính tình cố chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp
固執 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固執 Tìm thêm nội dung cho: 固執