Từ: 国际公制 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际公制:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 际 • 公 • 制
Nghĩa của 国际公制 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìgōngzhì] quy chế chung về đo lường quốc tế。一种计量制度,创始于法国,1875年十七个国家的代表在法国巴黎开会议定为国际通用的计量制度。长度的主单位是米,一米等于通过巴黎的子午线的四千万分之一。标准米尺用 铂铱合金制成,断面为X形,在00C时标准米尺上两端所刻的线之间的距离为一米。质量的主单位是公斤,标准公斤的砝码是用铂铱合金制成的圆柱体,在纬度450的海平面上的重量为一公斤。容量的主单位是升,一升等于一公斤纯水在标准大气压下40C(密度最大)时的体积。也叫米制。简称公制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |