Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 图版 trong tiếng Trung hiện đại:
[túbǎn] bảng kẽm; bảng đồng (dùng trong in ấn)。一种印刷版,主要用于印制照相图片、插图或表格,用铜、锌等金属制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 图版 Tìm thêm nội dung cho: 图版
