Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圄, chiết tự chữ NGỮ, VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圄:
圄
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5
1. [囹圄] linh ngữ;
圄 ngữ
Nghĩa Trung Việt của từ 圄
(Danh) Linh ngữ 囹圄: xem linh 囹.ngữ, như "linh ngữ (nhà tù)" (gdhn)
vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)
Nghĩa của 圄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: NGỮ
nhà tù; ngục thất。见〖囹圄〗。
Số nét: 10
Hán Việt: NGỮ
nhà tù; ngục thất。见〖囹圄〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圄
| ngữ | 圄: | linh ngữ (nhà tù) |
| vũ | 圄: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |

Tìm hình ảnh cho: 圄 Tìm thêm nội dung cho: 圄
