Chữ 圄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圄, chiết tự chữ NGỮ, VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圄:

圄 ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圄

Chiết tự chữ ngữ, vũ bao gồm chữ 囗 吾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圄 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 吾
  • vi
  • ngo, ngô
  • ngữ [ngữ]

    U+5704, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5
    1. [囹圄] linh ngữ;

    ngữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 圄

    (Danh) Linh ngữ : xem linh .

    ngữ, như "linh ngữ (nhà tù)" (gdhn)
    vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 圄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGỮ
    nhà tù; ngục thất。见〖囹圄〗。

    Chữ gần giống với 圄:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 圄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圄 Tự hình chữ 圄 Tự hình chữ 圄 Tự hình chữ 圄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圄

    ngữ:linh ngữ (nhà tù)
    :vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
    圄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圄 Tìm thêm nội dung cho: 圄