Từ: 地波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地波 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbō] sóng mặt đất (vô tuyến)。指沿着地球表面传播的无线电波。也叫地面波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
地波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地波 Tìm thêm nội dung cho: 地波