Cao su chống va đập cửa

Từ: 垫话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫话 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhuà] lời giới thiệu; lời dẫn。相声演员表演正式节目前所说的开场白,用以引起观众注意或点出下面正式节目的内容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
垫话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫话 Tìm thêm nội dung cho: 垫话