Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: binh phù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ binh phù:
Dịch binh phù sang tiếng Trung hiện đại:
兵符 《古代调兵遣将的符节。》Nghĩa chữ nôm của chữ: binh
| binh | 乒: | |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phù
| phù | 俘: | phù (bắt tù binh): phù lỗ |
| phù | 孚: | phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu) |
| phù | 扶: | phù trì |
| phù | 枹: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 桴: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 榑: | Phù tang |
| phù | 浮: | phù sa |
| phù | 符: | phù chú |
| phù | 芣: | phù (cây có hoa làm thuốc) |
| phù | 芙: | phù (hoa sen); phù dung |
| phù | 苻: | phù (cỏ phù) |
| phù | 蚨: | con phù du |
| phù | 蜉: | con phù du |
| phù | 郛: | phù (Tường thành lớp bên ngoài) |
| phù | 凫: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳬: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳧: | phù (vịt trời); phù thuỷ |

Tìm hình ảnh cho: binh phù Tìm thêm nội dung cho: binh phù
