Từ: binh phù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ binh phù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: binh • phù

Dịch binh phù sang tiếng Trung hiện đại:

兵符 《古代调兵遣将的符节。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: binh

binh乒: 
binh兵:binh lính; binh lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: phù

phù俘:phù (bắt tù binh): phù lỗ
phù孚:phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)
phù扶:phù trì
phù枹:phù (cái dùi trống)
phù桴:phù (cái dùi trống)
phù榑:Phù tang
phù浮:phù sa
phù符:phù chú
phù芣:phù (cây có hoa làm thuốc)
phù芙:phù (hoa sen); phù dung
phù苻:phù (cỏ phù)
phù蚨:con phù du
phù蜉:con phù du
phù郛:phù (Tường thành lớp bên ngoài)
phù凫:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù鳬:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù鳧:phù (vịt trời); phù thuỷ
binh phù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: binh phù Tìm thêm nội dung cho: binh phù