mai táng
Chôn cất người chết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng
忙命人盛殮, 送往城外埋葬 (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.
Nghĩa của 埋葬 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋
| mai | 埋: | mai một |
| man | 埋: | khai man |
| may | 埋: | |
| mài | 埋: | mài sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬
| táng | 葬: | táng lễ; tống táng |

Tìm hình ảnh cho: 埋葬 Tìm thêm nội dung cho: 埋葬
