Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chấp nghiệp
Theo thầy thụ nghiệp.Đảm nhiệm chức vụ.Bắt đầu hành nghề, khai nghiệp.
◎Như:
tha lĩnh đáo y sư chấp chiếu, quyết định hồi hương chấp nghiệp
他領到醫師執照, 決定回鄉執業.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 執
| chuụp | 執: | chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp |
| chót | 執: | |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chập | 執: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chặp | 執: | nhìn chằm chặp; sau một chặp |
| chộp | 執: | chộp lấy, bộp chộp |
| chợp | 執: | chợp mắt |
| chụp | 執: | chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn |
| giúp | 執: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giập | 執: | giập nát |
| giộp | 執: | phồng giộp |
| xóp | 執: | xóp khô |
| xúp | 執: | lúp xúp |
| xấp | 執: | xấp xỉ |
| xắp | 執: | làm xắp |
| xọp | 執: | |
| xụp | 執: | xụp đổ, lụp xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 執業 Tìm thêm nội dung cho: 執業
