Từ: 基業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ nghiệp
Cơ đồ sự nghiệp.Sản nghiệp do tổ tiên để lại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quang Vũ trung hưng, trùng chỉnh cơ nghiệp
興, 業 (Đệ tam thập thất hồi).

Nghĩa của 基业 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyè] cơ nghiệp; sự nghiệp。事业发展的基础。
创立基业。
sáng lập cơ nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
基業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基業 Tìm thêm nội dung cho: 基業