Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mặc tích
Nguyên bản viết tay truyền lại.Cũng chỉ thư họa thật gốc.
Nghĩa của 墨迹 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòjī] 1. nét mực。墨的痕迹。
墨迹未干。
chưa ráo mực.
2. nét bút; nét vẽ; bút tích (của một người nào đó)。 某人亲手写的字或画的画。
墨迹未干。
chưa ráo mực.
2. nét bút; nét vẽ; bút tích (của một người nào đó)。 某人亲手写的字或画的画。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡
| tích | 跡: | dấu tích |

Tìm hình ảnh cho: 墨跡 Tìm thêm nội dung cho: 墨跡
