Từ: 墨镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墨镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòjìng] kính râm; kính đen; kính mát。用墨晶制成的眼镜,泛指用黑色或黑绿色等镜片做的眼镜,有养目和避免强烈光线刺眼的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
墨镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨镜 Tìm thêm nội dung cho: 墨镜