Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 士气 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìqì] sĩ khí; tinh thần của binh sĩ。军队的战斗意志,也泛指群众的斗争意志。
士气旺盛。
tinh thần binh lính rất cao.
士气旺盛。
tinh thần binh lính rất cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 士气 Tìm thêm nội dung cho: 士气
