Cao su chống va đập cửa

Chữ 壻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壻, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壻:

壻 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壻

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 土 胥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壻 cấu thành từ 2 chữ: 土, 胥
  • thổ, đỗ, độ
  • tế [tế]

    U+58FB, tổng 12 nét, bộ Sĩ 士
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4;
    Việt bính: sai3
    1. [贅壻] chuế tế;

    tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 壻

    (Danh) Chàng rể.

    (Danh)
    Vợ gọi chồng cũng dùng chữ tế
    .
    ◎Như: phu tế chồng.
    tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (vhn)

    Chữ gần giống với 壻:

    , , , ,

    Dị thể chữ 壻

    婿,

    Chữ gần giống 壻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壻 Tự hình chữ 壻 Tự hình chữ 壻 Tự hình chữ 壻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壻

    rể:con rể
    tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
    壻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壻 Tìm thêm nội dung cho: 壻