Từ: 复古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复古 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùgǔ] phục cổ。恢复古代的制度、风尚、观念等。
学习古代文化,不是为了复古,而是古为今用。
học tập văn hoá cổ đại, không phải vì muốn phục cổ, mà là vì muốn ôn cố tri tân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
复古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复古 Tìm thêm nội dung cho: 复古