Từ: 复合元音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复合元音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复合元音 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùhéyuányīn] nguyên âm ghép。在一个音节里的音值前后不一致的元音,发音时嘴唇和舌头从一个元音的位置过渡到另一个元音的位置,如普通话语音中的ai, ei, ou, uai, uei等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
复合元音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复合元音 Tìm thêm nội dung cho: 复合元音