Chữ 靰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靰, chiết tự chữ NGỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靰

Chiết tự chữ ngột bao gồm chữ 革 兀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靰 cấu thành từ 2 chữ: 革, 兀
  • cách, cức, rắc
  • ngát, ngút, ngột
  • []

    U+9770, tổng 12 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: wu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 靰


    ngột, như "ngột hơi, ngột ngạt" (gdhn)

    Nghĩa của 靰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 革- Cách
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    giầy u-la。靰鞡:同"乌拉"。

    Chữ gần giống với 靰:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 靰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靰 Tự hình chữ 靰 Tự hình chữ 靰 Tự hình chữ 靰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靰

    ngột:ngột hơi, ngột ngạt
    靰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靰 Tìm thêm nội dung cho: 靰