Từ: 复旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjiù] 1. khôi phục lại cái cũ (tập tục, quan niệm, chế độ)。恢复陈旧的习俗、观念、制度等。
2. khôi phục nguyên trạng。恢复原来的样子。
复旧如初
khôi phục lại như ban đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
复旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复旧 Tìm thêm nội dung cho: 复旧