Cao su chống va đập cửa
Từ: 多事之秋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多事之秋:
Nghĩa của 多事之秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōshìzhīqiū] thời buổi rối loạn; thời buổi rối ren; thời buổi mất an ninh。事故或事变多的时期,多用来形容动荡不安的政局。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 多事之秋 Tìm thêm nội dung cho: 多事之秋
