Cao su chống va đập cửa

Từ: 多晶体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多晶体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多晶体 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōjīngtǐ] đa tinh thể。由许多小晶体组成的晶体。原子在整个晶体中不是按统一的规则排列的,无一定的外形,其物理性质在各个方向都相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
多晶体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多晶体 Tìm thêm nội dung cho: 多晶体