Cao su chống va đập cửa

Từ: 多重国籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多重国籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多重国籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōchóngguójí] nhiều quốc tịch; đa quốc tịch。指某人同时具有几个国家的国籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
多重国籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多重国籍 Tìm thêm nội dung cho: 多重国籍