Từ: 夜分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dạ phân
Lúc nửa đêm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chí dạ phân, huyện lệnh hoán thân tùy nhân ám địa thủ xuất Tào Tháo, trực chí hậu viện trung thẩm cứu
分, 操, 究 (Đệ tứ hồi) Đến nửa đêm, quan huyện sai người thân tín ngầm dẫn Tào Tháo ra, đưa thẳng vào nhà sau để tra hỏi.

Nghĩa của 夜分 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèfēn] nửa đêm。夜半。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
夜分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜分 Tìm thêm nội dung cho: 夜分