Từ: 大儿化之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大儿化之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
大儿化之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大儿化之 Tìm thêm nội dung cho: 大儿化之