Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大声疾呼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大声疾呼:
Nghĩa của 大声疾呼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàshēngjíhū] lớn tiếng kêu gọi; gọi to。大声呼喊,提醒人们注意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |

Tìm hình ảnh cho: 大声疾呼 Tìm thêm nội dung cho: 大声疾呼
