Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大张声势 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大张声势:
Nghĩa của 大张声势 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhàngshēngshì] khuếch trương thanh thế。指大造声势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 大张声势 Tìm thêm nội dung cho: 大张声势
