Từ: 大张声势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大张声势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大张声势 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhàngshēngshì] khuếch trương thanh thế。指大造声势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
大张声势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大张声势 Tìm thêm nội dung cho: 大张声势