Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大张旗鼓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大张旗鼓:
Nghĩa của 大张旗鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhāngqígǔ] gióng trống khua chiêng; rầm rộ sôi nổi。比喻声势和规模很大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗
| cờ | 旗: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 大张旗鼓 Tìm thêm nội dung cho: 大张旗鼓
