Từ: 大张旗鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大张旗鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大张旗鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhāngqígǔ] gióng trống khua chiêng; rầm rộ sôi nổi。比喻声势和规模很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
大张旗鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大张旗鼓 Tìm thêm nội dung cho: 大张旗鼓