Từ: 大德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại đức
Đức độ cao đẹp.Đại tiết, việc lớn.
◇Luận Ngữ 語:
Đại đức bất du nhàn, tiểu đức xuất nhập khả dã
(Tử Trương 張) 閑, 也 Không được vượt qua đại tiết, còn tiểu tiết thì tùy tiện, ở trong phạm vi hay ra ngoài cũng được.Cao tăng.Đức hiếu sinh của trời đất.
◇Dịch Kinh 經:
Thiên địa chi đại đức viết sinh
生 (Hệ từ hạ 下) Đức lớn của trời đất là sinh.

Nghĩa của 大德 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdé] 1. đại ân; đại đức。大功德;大恩。
2. phẩm chất cao sang。品德高尚。
3. người đại đức。德行高尚的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
大德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大德 Tìm thêm nội dung cho: 大德