Từ: 大惊失色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大惊失色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大惊失色 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjīngshīsè] cực kỳ hoảng sợ; cực kỳ sợ hãi。形容非常恐惧,吓得变了脸色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
大惊失色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大惊失色 Tìm thêm nội dung cho: 大惊失色